Cao su chống va đập cửa

Từ: 想得开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想得开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想得开 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng·dekāi] xua đuổi khỏi ý nghĩ; nghĩ thoáng (điều không vui)。不把不如意的事情老放在心上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
想得开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想得开 Tìm thêm nội dung cho: 想得开