Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 想得开 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎng·dekāi] xua đuổi khỏi ý nghĩ; nghĩ thoáng (điều không vui)。不把不如意的事情老放在心上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 想得开 Tìm thêm nội dung cho: 想得开
