Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 想望 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngwàng] 1. hi vọng; mong muốn。希望。
他在上学的时候就想望着做一个医生。
khi đi học, anh ấy đã mong muốn trở thành thầy thuốc
2. ngưỡng mộ; hâm mộ。仰慕。
想望风采。
ngưỡng mộ phong thái.
他在上学的时候就想望着做一个医生。
khi đi học, anh ấy đã mong muốn trở thành thầy thuốc
2. ngưỡng mộ; hâm mộ。仰慕。
想望风采。
ngưỡng mộ phong thái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 想望 Tìm thêm nội dung cho: 想望
