Từ: 想望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想望 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngwàng] 1. hi vọng; mong muốn。希望。
他在上学的时候就想望着做一个医生。
khi đi học, anh ấy đã mong muốn trở thành thầy thuốc
2. ngưỡng mộ; hâm mộ。仰慕。
想望风采。
ngưỡng mộ phong thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
想望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想望 Tìm thêm nội dung cho: 想望