Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 想象 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngxiàng] 1. tưởng tượng。心理学上指在知觉材料的基础上,经过新的配合而创造出新形象的心理过程。
2. nghĩ ra; tưởng tượng ra。对于不在眼前的事物想出它的具体形象;设想。
不难想象。
dễ dàng tưởng tượng.
想象不出。
không thể tưởng tượng được.
2. nghĩ ra; tưởng tượng ra。对于不在眼前的事物想出它的具体形象;设想。
不难想象。
dễ dàng tưởng tượng.
想象不出。
không thể tưởng tượng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 想象 Tìm thêm nội dung cho: 想象
