Từ: 惹眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惹眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěyǎn] thấy rõ rành rành; thấy rõ trước mắt; dễ thấy。显眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹

nhạ:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
惹眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惹眼 Tìm thêm nội dung cho: 惹眼