Nghĩa của 意志 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìzhì] ý chí。决定达到某种目的而产生的心理状态,往往由语言和行动表现出来。
意志薄弱
ý chí yếu đuối
意志坚强
ý chí kiên cường
不屈不挠的意志
ý chí bất khuất.
意志薄弱
ý chí yếu đuối
意志坚强
ý chí kiên cường
不屈不挠的意志
ý chí bất khuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 意志 Tìm thêm nội dung cho: 意志
