Từ: 意志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意志:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 志

Nghĩa của 意志 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhì] ý chí。决定达到某种目的而产生的心理状态,往往由语言和行动表现出来。
意志薄弱
ý chí yếu đuối
意志坚强
ý chí kiên cường
不屈不挠的意志
ý chí bất khuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
意志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意志 Tìm thêm nội dung cho: 意志