Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积久 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījiǔ] tích luỹ lâu ngày; tích luỹ; tích trữ。长久积累。
有闻必录,积久、就有了几百条。
nghe được ắt phải chép lại, lâu ngày rồi sẽ tích luỹ cả mấy trăm câu.
有闻必录,积久、就有了几百条。
nghe được ắt phải chép lại, lâu ngày rồi sẽ tích luỹ cả mấy trăm câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |

Tìm hình ảnh cho: 积久 Tìm thêm nội dung cho: 积久
