Từ: 积久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积久 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiǔ] tích luỹ lâu ngày; tích luỹ; tích trữ。长久积累。
有闻必录,积久、就有了几百条。
nghe được ắt phải chép lại, lâu ngày rồi sẽ tích luỹ cả mấy trăm câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
积久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积久 Tìm thêm nội dung cho: 积久