Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hiếu tử
Người có hiếu.Người đang có tang cha mẹ.
Nghĩa của 孝子 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàozǐ] 1. con có hiếu。对父母十分孝顺的人。
2. người đang có tang bố mẹ。父母死后居丧的人。
孝子贤孙 (多用于比喻)。
con cháu hiếu thảo.
2. người đang có tang bố mẹ。父母死后居丧的人。
孝子贤孙 (多用于比喻)。
con cháu hiếu thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
| hếu | 孝: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 孝子 Tìm thêm nội dung cho: 孝子
