Từ: 孝子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu tử
Người có hiếu.Người đang có tang cha mẹ.

Nghĩa của 孝子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàozǐ] 1. con có hiếu。对父母十分孝顺的人。
2. người đang có tang bố mẹ。父母死后居丧的人。
孝子贤孙 (多用于比喻)。
con cháu hiếu thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
孝子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝子 Tìm thêm nội dung cho: 孝子