Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngquán] suối nước lạnh; suối lạnh。温度在当地年平均气温以下的泉水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
冷泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷泉 Tìm thêm nội dung cho: 冷泉