Cao su chống va đập cửa

Từ: 感怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 感怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnhuái] cảm hoài; hoài cảm; thương cảm; thương nhớ; hoài niệm; xúc động。有所感触;感伤地怀念。
感怀诗
thơ hoài niệm
感怀身世
hoài cảm thân phận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
感怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感怀 Tìm thêm nội dung cho: 感怀