Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感怀 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnhuái] cảm hoài; hoài cảm; thương cảm; thương nhớ; hoài niệm; xúc động。有所感触;感伤地怀念。
感怀诗
thơ hoài niệm
感怀身世
hoài cảm thân phận.
感怀诗
thơ hoài niệm
感怀身世
hoài cảm thân phận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |

Tìm hình ảnh cho: 感怀 Tìm thêm nội dung cho: 感怀
