Từ: 愤激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愤激:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愤 • 激

Nghĩa của 愤激 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènjī] phấn khích; kích động。愤怒而激动。
愤激的情绪
phấn khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn愤:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích激:khích bác; khích lệ
kích激:kích động, kích thích
愤激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愤激 Tìm thêm nội dung cho: 愤激