Từ: 写字台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写字台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写字台 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiězìtái] bàn làm việc (thường có nhiều ngăn kéo, có khi có cả tủ)。办公、写字等用的桌子,一般有几个抽屉,有的还带小柜子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
写字台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写字台 Tìm thêm nội dung cho: 写字台