Từ: 戏台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏台 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìtái] sân khấu kịch; vũ đài。舞台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
戏台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏台 Tìm thêm nội dung cho: 戏台