Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 氢氧吹管 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氢氧吹管:
Nghĩa của 氢氧吹管 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngyǎngchuīguǎn] ống hàn gió đá; ống cắt gió đá (dùng nhiên liệu khí hydrô và oxy, lửa sinh ra nhiệt độ cao tới 3000oC)。用氢和氧做燃料的吹管,产生的火焰温度可达3,000oC。参看〖吹管〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 氢氧吹管 Tìm thêm nội dung cho: 氢氧吹管
