Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戏本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏本 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìběn] kịch bản。(戏本儿)戏曲剧本的旧称。也叫戏本子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
戏本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏本 Tìm thêm nội dung cho: 戏本