Từ: 成套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成套 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngtào] đồng bộ; thành bộ; lắp ráp。配合起来成为一整套。
成套设备。
thiết bị đồng bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
成套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成套 Tìm thêm nội dung cho: 成套