Cao su chống va đập cửa

Chữ 饫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饫, chiết tự chữ ỐC, Ứ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饫:

饫 ứ, ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饫

Chiết tự chữ ốc, ứ bao gồm chữ 饣 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饫 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 夭
  • thực
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • ứ, ốc [ứ, ốc]

    U+996B, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飫;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu3;

    ứ, ốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 饫

    Giản thể của chữ .
    ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

    Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 14
    Hán Việt: Ứ
    no; chán。饱。

    Chữ gần giống với 饫:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饫

    ,

    Chữ gần giống 饫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饫

    :ứ (no nê, chán chê)
    饫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饫 Tìm thêm nội dung cho: 饫