Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成总儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngzǒngr] 口
1. tất cả; một thể; trọn gói; hết thảy; toàn bộ; suốt; trọn; mọi。一总、总共。
这笔钱我还是成总儿付吧!
khoản tiền này để tôi trả một thể cho!
2. cả loạt; cả xê-ri; cả lố。整批地。
用得多就成总儿买,用得少就零碎买。
dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.
1. tất cả; một thể; trọn gói; hết thảy; toàn bộ; suốt; trọn; mọi。一总、总共。
这笔钱我还是成总儿付吧!
khoản tiền này để tôi trả một thể cho!
2. cả loạt; cả xê-ri; cả lố。整批地。
用得多就成总儿买,用得少就零碎买。
dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 成总儿 Tìm thêm nội dung cho: 成总儿
