Từ: 成总儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成总儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 总 • 儿

Nghĩa của 成总儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzǒngr] 口
1. tất cả; một thể; trọn gói; hết thảy; toàn bộ; suốt; trọn; mọi。一总、总共。
这笔钱我还是成总儿付吧!
khoản tiền này để tôi trả một thể cho!
2. cả loạt; cả xê-ri; cả lố。整批地。
用得多就成总儿买,用得少就零碎买。
dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng总:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
成总儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成总儿 Tìm thêm nội dung cho: 成总儿