Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成活 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénghuó] sống; sống được; sống qua; sống sót; còn lại。培养的动植物没有在初生或种植后的短时期内死去。
成活率。
tỉ lệ sống.
树苗成活的关键是及吸收到充足的水分。
điều mấu chốt để cây non sống được là phải hấp thu đầy đủ nước.
成活率。
tỉ lệ sống.
树苗成活的关键是及吸收到充足的水分。
điều mấu chốt để cây non sống được là phải hấp thu đầy đủ nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 成活 Tìm thêm nội dung cho: 成活
