Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成章 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngzhāng] 1. thành văn; thành chương; thành thơ。成文章。
出口成章
xuất khẩu thành thơ
下笔成章
hạ bút thành chương
2. mạch lạc; suông sẻ。成条理。
出口成章
xuất khẩu thành thơ
下笔成章
hạ bút thành chương
2. mạch lạc; suông sẻ。成条理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 成章 Tìm thêm nội dung cho: 成章
