Từ: 成章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成章 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhāng] 1. thành văn; thành chương; thành thơ。成文章。
出口成章
xuất khẩu thành thơ
下笔成章
hạ bút thành chương
2. mạch lạc; suông sẻ。成条理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
成章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成章 Tìm thêm nội dung cho: 成章