Từ: 骨子里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨子里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨子里 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·zilǐ] 1. trong lòng; nội tâm; thực chất bên trong。比喻内心或实质上。
他表面上不动声色,骨子里却早有打算。
vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.
2. chuyện riêng; chuyện riêng tư (giữa cá nhân với nhau)。比喻私人之间。
这是他们骨子里的事,你不用管。
đây là chuyện riêng của họ, anh đừng nên xen vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
骨子里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨子里 Tìm thêm nội dung cho: 骨子里