Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 战争保险 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战争保险:
Nghĩa của 战争保险 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhànzhēng bǎoxiǎn bảo hiểm chiến tranh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 战争保险 Tìm thêm nội dung cho: 战争保险
