Từ: 油葫芦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油葫芦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 葫 • 芦

Nghĩa của 油葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·hulǔ] dế cơm (côn trùng, giống con dế nhưng lớn hơn, màu nâu đen, bóng loáng, xúc tu lớn, phần bụng to, con mái có ống đẻ trứng màu nâu đỏ, cánh con trống có thể cọ vào nhau để phát ra tiếng kêu. Kiếm ăn vào ban đêm, ăn các loại đậu, ngũ cốc, các loại dưa...)。昆虫、体形像蟋蟀,比蟋蟀大,黑褐色,有油光,触角大,腹部肥大,有一对尾须,雌虫另有一个 赤褐色的产卵管,雄虫的翅能互相摩擦发声。昼伏夜出,吃豆类、谷类、瓜类等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ葫:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

lư芦:xem Lô
油葫芦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 油葫芦