Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 战具 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànjù] vũ khí; vũ khí trang bị cho chiến đấu。指武器装备。
战具精良
vũ khí cực tốt.
战具精良
vũ khí cực tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 战具 Tìm thêm nội dung cho: 战具
