Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘪, chiết tự chữ BIẾT, TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘪:
瘪 biết, tất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘪
瘪
Biến thể phồn thể: 癟;
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;
瘪 biết, tất
biết (gdhn)
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;
瘪 biết, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 瘪
Giản thể của chữ 癟.biết (gdhn)
Nghĩa của 瘪 trong tiếng Trung hiện đại:
[biē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT
名
ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT
形
móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT
名
ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT
形
móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌
Chữ gần giống với 瘪:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘪
癟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘪
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |

Tìm hình ảnh cho: 瘪 Tìm thêm nội dung cho: 瘪
