Cao su chống va đập cửa

Từ: 战斗机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战斗机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战斗机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàndòujī] máy bay chiến đấu。歼击机的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
战斗机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战斗机 Tìm thêm nội dung cho: 战斗机