Từ: 战术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战术:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 战 • 术

Nghĩa của 战术 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànshù] 1. chiến thuật (nguyên tắc và phương pháp tiến hành chiến tranh)。进行战斗的原则和方法。
2. chiến thuật (ví với phương pháp giải quyết vấn đề cục bộ)。比喻解决局部问题的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật术:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật术:truật (dược thảo)
战术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战术 Tìm thêm nội dung cho: 战术