Cao su chống va đập cửa

Từ: 筆記 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆記:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút kí
Văn chương tùy bút mà biên chép. ◎Như:
Lão học am bút kí
của Lục Du 游.Bài ghi chép, kí lục. ◎Như:
diễn giảng bút kí
.Một thể văn tạp kí, chú thích cổ ngữ. ◇Vương Tăng Nhụ 孺:
Từ phú cực kì tinh thâm, bút kí vưu tận điển thật
深, 實 (Thái thường kính tử nhậm phủ quân truyện 傳).

Nghĩa của 笔记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjì]
1. ghi chép。 用笔记录。

2. bài ghi chép。 听课、听报告、读书时所做的记录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
:du kí, nhật kí
:du ký, nhật ký
筆記 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆記 Tìm thêm nội dung cho: 筆記