Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thậm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thậm:
Pinyin: shi2, shen2;
Việt bính: sam6 sap6 zaap6;
什 thập, thậm
Nghĩa Trung Việt của từ 什
(Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ thập 十.◎Như: thập nhất 什一 một phần mười, thập bách 什百 gấp mười, gấp trăm.
(Danh) Hàng chục.
§ Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập.
(Danh) Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập 什 tức là một quyển.
(Danh) Họ Thập.
(Tính) Tạp, nhiều.
◎Như: thập vật 什物 các đồ lặt vặt.Một âm là thậm. Thậm ma 什麼 hay 甚麼: (1) Nghi vấn đại danh từ, chuyên chỉ sự vật.
◎Như: nhĩ tại tố thậm ma? 你在做什麼 anh đương làm gì vậy? (2) Chỉ thị đại danh từ.
◎Như: tâm lí tưởng thậm ma, tựu thuyết thậm ma, biệt giá dạng thôn thôn thổ thổ đích 心裡想什麼, 就說什麼, 別這樣吞吞吐吐的 trong bụng nghĩ cái gì thì nói cái nấy, đừng có thậm thà thậm thụt như vậy. (3) Nghi vấn hình dung từ.
◎Như: nhĩ trụ tại thập ma địa phương? 你住在什麼地方 anh ở chỗ nào? (4) Bất định hình dung từ.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Giá bộ thư một hữu thập ma đạo lí 這部書沒有什麼道理 (Đệ tam thập tứ hồi) Bộ sách này không có đạo lí gì cả.
thập, như "thập thò; thập cẩm" (vhn)
lặt, như "lặt vặt" (gdhn)
thậm, như "thậm ma (= nàỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 什 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甚)
[shén]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THẬP
đại từ nghi vấn。什么。另见shí。"甚"另见shèn。
Từ ghép:
什么 ; 什么的
[shí]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẬP
1. số mười。同"十"(多用于分数或倍数)。
什一(十分之一)。
một phần mười.
什九(十分之九)。
chín phần mười.
什百(十倍或百倍)。
mười lần; một trăm lần.
2. nhiều loại; tạp。多种的;杂样的。
什物。
đồ đạc vặt vãnh.
家什。
đồ đạc trong nhà.
Ghi chú: 另见shén。
Từ ghép:
什不闲儿 ; 什件儿 ; 什锦 ; 什物
[shén]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THẬP
đại từ nghi vấn。什么。另见shí。"甚"另见shèn。
Từ ghép:
什么 ; 什么的
[shí]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẬP
1. số mười。同"十"(多用于分数或倍数)。
什一(十分之一)。
một phần mười.
什九(十分之九)。
chín phần mười.
什百(十倍或百倍)。
mười lần; một trăm lần.
2. nhiều loại; tạp。多种的;杂样的。
什物。
đồ đạc vặt vãnh.
家什。
đồ đạc trong nhà.
Ghi chú: 另见shén。
Từ ghép:
什不闲儿 ; 什件儿 ; 什锦 ; 什物
Tự hình:

Pinyin: shen2, shi2, shen4;
Việt bính: sam6 sap6
1. [甚至] thậm chí;
甚 thậm
Nghĩa Trung Việt của từ 甚
(Phó) Rất, lắm.◇Đỗ Mục 杜牧: Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích 秦人視之, 亦不甚惜 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm.
(Đại) Nào, gì.
◎Như: thậm nhật quy lai 甚日歸來 ngày nào trở về?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thi chủ, nhĩ bả giá hữu mệnh vô vận, lụy cập đa nương chi vật, bão tại hoài nội tác thậm? 施主, 你把這有命無運, 累及爹娘之物, 抱在懷內作甚 (Đệ nhất hồi) Thí chủ, ông giữ con bé này có mệnh không có vận và làm lụy đến cha mẹ, ẵm nó vào lòng làm gì?
thậm, như "thậm tệ" (vhn)
rậm, như "rậm rạp" (gdhn)
Nghĩa của 甚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 9
Hán Việt: THẬM
1. rất; lắm。很;极。
甚佳。
rất hay.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
2. hơn。超过;胜过。
日甚一日。
mỗi ngày một tệ.
他关心同志甚于关心自己。
anh ấy quan tâm đến đồng chí hơn quan tâm đến bản thân mình.
3. gì; sao; cái gì。什么①②③。
甚事。
việc gì.
有甚说甚。
có sao nói vậy.
那有甚要紧?
vậy có gì quan trọng.
Ghi chú: 另见shén"什"。
Từ ghép:
甚而 ; 甚或 ; 甚嚣尘上 ; 甚至
Số nét: 9
Hán Việt: THẬM
1. rất; lắm。很;极。
甚佳。
rất hay.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
2. hơn。超过;胜过。
日甚一日。
mỗi ngày một tệ.
他关心同志甚于关心自己。
anh ấy quan tâm đến đồng chí hơn quan tâm đến bản thân mình.
3. gì; sao; cái gì。什么①②③。
甚事。
việc gì.
有甚说甚。
có sao nói vậy.
那有甚要紧?
vậy có gì quan trọng.
Ghi chú: 另见shén"什"。
Từ ghép:
甚而 ; 甚或 ; 甚嚣尘上 ; 甚至
Chữ gần giống với 甚:
甚,Tự hình:

Pinyin: shen4, ren4;
Việt bính: sam6;
葚 thậm, thầm
Nghĩa Trung Việt của từ 葚
(Danh) Quả dâu (Morus australis).§ Ghi chú: Có khi đọc là thầm.
◇Thi Kinh 詩經: Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm 于嗟鳩兮, 無食桑葚 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.
rậm, như "rậm rạp" (vhn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
rặm, như "ôm rơm rặm bụng" (gdhn)
thậm, như "thậm tệ" (gdhn)
Nghĩa của 葚 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Chữ gần giống với 葚:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葚
椹,
Tự hình:

Dịch thậm sang tiếng Trung hiện đại:
不堪 《 用在消极意义的词后面, 表示程度深。》甚; 极 《表示达到最高度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thậm
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
| thậm | 甚: | thậm tệ |
| thậm | 葚: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: thậm Tìm thêm nội dung cho: thậm
