Từ: 战略物资 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战略物资:
Nghĩa của 战略物资 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànlüèwùzī] vật tư chiến lược。与战争有关的重要物资,如粮食、钢铁、石油、橡胶、稀有金属等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |

Tìm hình ảnh cho: 战略物资 Tìm thêm nội dung cho: 战略物资
