Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác nghịch
Gian ác nghịch loạn.Theo hình luật thời xưa, đánh đập hoặc mưu giết cha mẹ là một trong mười tội ác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 惡逆 Tìm thêm nội dung cho: 惡逆
