Từ: 惡逆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡逆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác nghịch
Gian ác nghịch loạn.Theo hình luật thời xưa, đánh đập hoặc mưu giết cha mẹ là một trong mười tội ác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
惡逆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡逆 Tìm thêm nội dung cho: 惡逆