Cao su chống va đập cửa
ác nghịch
Gian ác nghịch loạn.Theo hình luật thời xưa, đánh đập hoặc mưu giết cha mẹ là một trong mười tội ác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 惡逆 Tìm thêm nội dung cho: 惡逆
