Từ: 本職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn chức
Chức vụ nguyên nhậm. ★Tương phản:
kiêm chức
. ◇Tống Thư 書:
Thính hoàn bổn chức
(Cố Sâm truyện 傳) Đợi trở về nguyên chức.Chức vụ của mình phụ trách. ◎Như:
đại gia đô ứng tố hảo bổn chức công tác
作 mọi người đều nên làm tròn công việc trong chức vụ của mình.

Nghĩa của 本职 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhí]
bản chức; chức vụ của mình。指自己担任的职务。
做好本职工作
làm tốt công việc mình đảm nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
本職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本職 Tìm thêm nội dung cho: 本職