Từ: 所以然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所以然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 所以然 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒyǐrán] nguyên cớ; nguyên do; vì sao vậy。指原因或道理。
知其然而不知其所以然。
biết nó là như vậy nhưng không hiểu vì sao.
他说了半天还是没说出个所以然来。
anh ấy nói một hồi lâu nhưng vẫn không nói được nguyên do vì sao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
所以然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所以然 Tìm thêm nội dung cho: 所以然