Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 所有权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所有权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 所有权 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒyǒuquán] quyền sở hữu。国家、集体或个人对于生产资料或生活资料的占有权。所有权是由所有制形式决定的,它是生产关系上的所有制在立法上的表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
所有权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所有权 Tìm thêm nội dung cho: 所有权