Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: u mê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ u mê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: u

Dịch u mê sang tiếng Trung hiện đại:

昏迷 《因大脑功能严重紊乱而长时间失去知觉。严重的外伤、脑出血、脑膜炎等都能引起昏迷。》
蒙昧 《不懂事理; 心地不明白。》
愚昧; 昏昧 《缺乏知识; 愚蠢而不明事理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: u

u𱐍:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
u𠶑:nói u ơ
u:nói u ơ
u𡠄:u (mẹ)
u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u󰆦:u phiền
u:u ám
u:u hắc (đen tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)

Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

u mê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: u mê Tìm thêm nội dung cho: u mê