Cao su chống va đập cửa

Từ: 扈从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扈从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扈从 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùcóng] 1. tuỳ tùng; hộ tống (của vua quan)。帝王或官吏的随从。
2. đi theo; hộ tống; hộ; đi theo sau。随从;跟随。
随驾扈从
hộ giá
扈从大帅西征
hộ tống đại soái tây chinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扈

hộ:hộ tống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
扈从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扈从 Tìm thêm nội dung cho: 扈从