Từ: 调式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 调 • 式

Nghĩa của 调式 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoshì] điệu (âm nhạc)。乐曲中的几个音根据它们彼此之间的关系而联结成体系,并且有一个主音,这些音的总和叫做调式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
调式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调式 Tìm thêm nội dung cho: 调式