Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họ nghị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ nghị:
Dịch họ nghị sang tiếng Trung hiện đại:
蚁 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị
| nghị | 劓: | nghị (cắt mũi) |
| nghị | 毅: | kiên nghị |
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 螘: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 蟻: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 议: | nghị luận |
| nghị | 誼: | hữu nghị |
| nghị | 谊: | nghị bàn |
| nghị | 議: | nghị luận |
| nghị | 踦: | đề nghị |

Tìm hình ảnh cho: họ nghị Tìm thêm nội dung cho: họ nghị
