Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khi già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khi già:
Dịch khi già sang tiếng Trung hiện đại:
老大 《年老。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khi
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |
| khi | 桤: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 榿: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
| khi | 欹: | khi nguy (lảo đảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |

Tìm hình ảnh cho: khi già Tìm thêm nội dung cho: khi già
