Từ: khi già có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khi già:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khigià

Dịch khi già sang tiếng Trung hiện đại:

老大 《年老。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: già

già:già lam
già:già giang
già:già cả; già đời
già:chết già; già yếu
già:già (ống địch của dân Hồ)
già𫅷:già cả; già đời
già𦓅:già cả; già đời
già:già khắc (áo Jacket)
già:xuy già (ống sáo)
già:dần già
già:dần già
khi già tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khi già Tìm thêm nội dung cho: khi già