Cao su chống va đập cửa

Từ: 火家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỏa gia
Người làm thuê.
◇Thủy hử truyện 傳:
Lỗ đề hạt tảo bạt bộ tại đương nhai thượng. Chúng lân xá tịnh thập lai cá hỏa gia, na cá cảm hướng tiền lai khuyến
上. 家, 勸 (Đệ tam hồi) Lỗ đề hạt đã rẽ chân bước ra giữa đường. Mấy nhà láng giềng và chục người làm (trong hàng bán thịt), chẳng có ai dám lại can.☆Tương tự:
hỏa kế
計,
khỏa kế
計.

Nghĩa của 火家 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjiā] đồng sự; cộng sự。伙计,伴当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
火家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火家 Tìm thêm nội dung cho: 火家