Từ: hưởng thụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hưởng thụ:
hưởng thụ
Quỷ thần tiếp thụ cúng tế của nhân gian.
◇Tây du kí 西遊記:
Nãi bệ hạ lệnh sanh Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, hiện cư Quán Châu quán giang khẩu, hưởng thụ hạ phương hương hỏa
乃陛下令甥顯聖二郎真君, 見居灌洲灌江口, 享受下方香火 (Đệ lục hồi) Đó là Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, cháu gọi bệ hạ bằng cậu, hiện đang ở cửa sông Quán Châu quán, hưởng thụ hương hỏa hạ giới.An hưởng, tiếp thụ.
◎Như:
hưởng thụ vinh hoa phú quý
享受榮華富貴.Có thừa thãi (về tinh thần hoặc vật chất).Yên vui, thoải mái, dễ chịu.
Nghĩa hưởng thụ trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho. 2. Hưởng quyền lợi trong xã hội: Muốn hưởng thụ phải có cống hiến."]Dịch hưởng thụ sang tiếng Trung hiện đại:
享; 纳 ; 享受 ; 受用; 得益《物质上或精神上得到满足。》ham hưởng thụ贪图享受。
hưởng thụ quyền lợi
享受权利。
消受 《享受(多用于否定)。》
không thể hưởng thụ.
消受不了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưởng
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | : | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | : | hưởng tuần trăng mật; họ đã hưởng tuần trăng mật ngắn ở Nha Trang; hưởng một lợi tức tốt |
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | 響: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | 飨: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ
| thụ | 受: | hấp thụ |
| thụ | 售: | thụ (bán) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
| thụ | 树: | cổ thụ |
| thụ | 樹: | cổ thụ |
| thụ | 竖: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 竪: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 綬: | thụ (dây tua) |
| thụ | 绶: | thụ (dây tua) |
| thụ | 豎: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hưởng:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: hưởng thụ Tìm thêm nội dung cho: hưởng thụ
