Cao su chống va đập cửa

Từ: 手头字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手头字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手头字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutóuzì] chữ giản thể (chữ Hán)。简体字的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
手头字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手头字 Tìm thêm nội dung cho: 手头字