Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 面目全非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面目全非:
Nghĩa của 面目全非 trong tiếng Trung hiện đại:
[miànmùquánfēi] Hán Việt: DIỆN MỤC TOÀN PHI
hoàn toàn thay đổi; hoàn toàn khác hẳn; bộ mặt hoàn toàn thay đổi。事物的样子改变得很厉害(多含贬义) 。
hoàn toàn thay đổi; hoàn toàn khác hẳn; bộ mặt hoàn toàn thay đổi。事物的样子改变得很厉害(多含贬义) 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 面目全非 Tìm thêm nội dung cho: 面目全非
