Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手电筒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒudiàntǒng] đèn pin。利用干电池做电源的小型筒状照明用具。也叫手电、电筒或电棒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |

Tìm hình ảnh cho: 手电筒 Tìm thêm nội dung cho: 手电筒
