Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 才力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才力 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáilì]
năng lực; khả năng; tài năng。才能;能力。
才力超群。
tài giỏi hơn người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
才力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才力 Tìm thêm nội dung cho: 才力