Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天球仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānqiúyí] dụng cụ thiên văn hình cầu; mô hình quả cầu thiên thể。球形的天文仪器,刻画着星座、赤道、黄道等的位置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |

Tìm hình ảnh cho: 天球仪 Tìm thêm nội dung cho: 天球仪
