Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tị:
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
巳 tị
Nghĩa Trung Việt của từ 巳
(Danh) Chi Tị, chi thứ sáu trong mười hai chi.(Danh) Tị thì 巳時: từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa.
(Danh) Tuần đầu tháng ba âm lịch gọi là ngày thượng Tị 上巳. Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.
tị, như "giờ tị" (vhn)
Nghĩa của 巳 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: TỊ
tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi)。地支的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
巳时
Số nét: 3
Hán Việt: TỊ
tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi)。地支的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
巳时
Tự hình:

Pinyin: bi2;
Việt bính: bei6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;
鼻 tị, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 鼻
(Danh) Mũi.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Phương hinh thấu tị 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.
(Danh) Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
◎Như: ấn tị 印鼻 cái núm ấn.
(Danh) Lỗ, trôn.
◎Như: châm tị nhi 針鼻兒 trôn kim.
(Động) Xỏ mũi.
◇Trương Hành 張衡: Tị xích tượng 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.
(Tính) Trước tiên, khởi thủy.
◎Như: tị tổ 鼻祖 ông thủy tổ, tị tử 鼻子 con trưởng.Một âm là tì.
(Danh) A-tì ngục 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
tị, như "tị (mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Chữ gần giống với 鼻:
鼻,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;
劓 nhị, tị
Nghĩa Trung Việt của từ 劓
(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh 王曰: "悍哉!". 令劓之, 無使逆命 (Sở sách 楚策) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.
(Động) Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử 北史: Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương 誅鋤骨肉, 屠劓忠良 (Tùy Cung Đế bổn kỉ 隋恭帝本紀) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Dị thể chữ 劓
㓷,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei6
1. [避實擊虛] tị thật kích hư 2. [避實就虛] tị thật tựu hư;
避 tị
Nghĩa Trung Việt của từ 避
(Động) Tránh, lánh xa.◎Như: hồi tị 迴避 quay lánh ra chỗ khác.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành lộ tị can qua 行路避干戈 (Từ Châu dạ 徐州夜) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.
(Động) Kiêng.
◎Như: tị húy 避諱 kiêng tên húy.
tị, như "tị nạn" (vhn)
Nghĩa của 避 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: TỊ
动
1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
避雨。
núp mưa
避风头。
tránh đầu sóng ngọn gió
避而不谈。
tránh không bàn đến; đánh trống lãng
2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
避孕。
ngừa thai
避雷针。
cột thu lôi
Từ ghép:
避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻
Số nét: 20
Hán Việt: TỊ
动
1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
避雨。
núp mưa
避风头。
tránh đầu sóng ngọn gió
避而不谈。
tránh không bàn đến; đánh trống lãng
2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
避孕。
ngừa thai
避雷针。
cột thu lôi
Từ ghép:
避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻
Tự hình:

Pinyin: pi4, bi4;
Việt bính: pei3
1. [滂濞] bàng tị 2. [彭濞] bành tị;
濞 tị
Nghĩa Trung Việt của từ 濞
(Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.(Danh) Tên sông ở Vân Nam 雲南, Trung Quốc.
tia, như "tia máu" (vhn)
thi, như "thi (nước mũi)" (btcn)
Nghĩa của 濞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: TỊ
Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。
Số nét: 18
Hán Việt: TỊ
Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。
Chữ gần giống với 濞:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Dịch tị sang tiếng Trung hiện đại:
xem tỵNghĩa chữ nôm của chữ: tị
| tị | 仳: | tị (ly dị) |
| tị | 巳: | giờ tị |
| tị | 𣈢: | |
| tị | 比: | suy tị |
| tị | 汜: | tị (tên một con sông) |
| tị | 箅: | tị (cái vỉ tre hoặc sắt) |
| tị | 避: | tị nạn |
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Gới ý 9 câu đối có chữ tị:

Tìm hình ảnh cho: tị Tìm thêm nội dung cho: tị
