Nghĩa của 打击 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjī] 1. gõ; đập; đánh。敲打;撞击。
打击乐器
nhạc khí gõ
2. đả kích; tiến công; đánh。攻击;使受挫折。
不应该打击群众的积极性。
không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.
给敌军以歼灭性的打击。
đánh cho quân địch một đòn huỷ diệt.
打击乐器
nhạc khí gõ
2. đả kích; tiến công; đánh。攻击;使受挫折。
不应该打击群众的积极性。
không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.
给敌军以歼灭性的打击。
đánh cho quân địch một đòn huỷ diệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 打击 Tìm thêm nội dung cho: 打击
