Từ: 松香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松香 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngxiāng] nhựa cô-lô-phan; tùng hương。松脂蒸馏后剩下的物质,固体、透明、质硬而脆,淡黄色或棕色。是油漆、肥皂、造纸、火柴等工业的原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
松香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松香 Tìm thêm nội dung cho: 松香